🔬 Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
📊 Phân bố theo "Lĩnh vực" · dựa trên 40 dòng xem trước
| # | Mã định danh | Mã số | Tên nhiệm vụ | Lĩnh vực | Đơn vị chủ trì | Chủ nhiệm | Cấp quản lý | Năm bắt đầu | Năm kết thúc | Kinh phí | Giai đoạn | Tiến độ | Kết quả | Sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NV-2026-001024 | MAU-5-024 | Nghiên cứu phát triển du lịch nông nghiệp – nông thôn tỉnh sau sáp nhập | Khoa học xã hội | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Nguyễn Văn An | Tỉnh | 2026 | 2028 | 1.350 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 2 | NV-2025-001039 | MAU-5-039 | Nghiên cứu phát triển sản phẩm du lịch biển – đảo gắn với di sản văn hóa | Khoa học xã hội | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Phạm Thị Dung | Tỉnh | 2025 | 2027 | 1.250 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 3 | NV-2025-001037 | MAU-5-037 | Nghiên cứu cơ sở khoa học sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức bộ máy sau sáp n… | Khoa học xã hội | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Đặng Quốc Hùng | Tỉnh | 2025 | 2026 | 1.800 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 4 | NV-2025-001036 | MAU-2-036 | Nghiên cứu giải pháp đảm bảo an ninh, an toàn thông tin cho hệ thống chính quyề… | Khoa học kỹ thuật và công nghệ | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Nguyễn Văn An | Tỉnh | 2025 | 2026 | 1.600 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 5 | NV-2025-001025 | MAU-7-025 | Xây dựng mô hình làng thông minh (Smart Village) cho khu vực nông thôn | Khoa học khác / liên ngành | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Đặng Quốc Hùng | Tỉnh | 2025 | 2027 | 2.100 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 6 | NV-2025-001017 | MAU-7-017 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong cảnh báo sớm sâu bệnh hại cây trồng chủ lực | Khoa học khác / liên ngành | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Trần Thị Bình | Tỉnh | 2025 | 2027 | 2.400 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 7 | NV-2025-001016 | MAU-7-016 | Xây dựng nền tảng dữ liệu lớn và trợ lý AI hỗ trợ điều hành chính quyền số cấp … | Khoa học khác / liên ngành | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Ngô Thị Lan | Tỉnh | 2025 | 2027 | 3.800 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 8 | NV-2025-001015 | MAU-2-015 | Nghiên cứu công nghệ tuyển và chế biến sâu quặng titan thân thiện môi trường | Khoa học kỹ thuật và công nghệ | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Phạm Thị Dung | Tỉnh | 2025 | 2027 | 4.200 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 9 | NV-2024-001035 | MAU-2-035 | Xây dựng hệ thống quan trắc môi trường tự động vùng nuôi trồng thủy sản tập tru… | Khoa học kỹ thuật và công nghệ | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Hồ Văn Khải | Tỉnh | 2024 | 2026 | 2.050 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 10 | NV-2024-001030 | MAU-1-030 | Nghiên cứu giải pháp phòng chống xói lở bờ biển thích ứng biến đổi khí hậu | Khoa học tự nhiên | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Bùi Thị Hà | Tỉnh | 2024 | 2026 | 2.300 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 11 | NV-2024-001028 | MAU-4-028 | Nghiên cứu nuôi trồng và chế biến rong biển ven bờ tạo sản phẩm giá trị gia tăng | Khoa học nông nghiệp | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Ngô Thị Lan | Tỉnh | 2024 | 2026 | 1.700 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 12 | NV-2024-001023 | MAU-5-023 | Giải pháp giảm nghèo bền vững vùng đồng bào dân tộc thiểu số gắn với sinh kế từ… | Khoa học xã hội | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Hồ Văn Khải | Tỉnh | 2024 | 2026 | 1.250 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 13 | NV-2024-001022 | MAU-3-022 | Nghiên cứu kết hợp y học cổ truyền và hiện đại trong điều trị bệnh xương khớp | Khoa học y, dược | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Lê Hoàng Cường | Tỉnh | 2024 | 2026 | 990 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 14 | NV-2024-001019 | MAU-2-019 | Ứng dụng công nghệ blockchain truy xuất nguồn gốc nông sản OCOP | Khoa học kỹ thuật và công nghệ | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Huỳnh Thị Oanh | Tỉnh | 2024 | 2026 | 1.900 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 15 | NV-2024-001012 | MAU-7-012 | Số hóa và xây dựng cơ sở dữ liệu di tích tháp Chăm phục vụ du lịch số | Khoa học khác / liên ngành | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Nguyễn Văn An | Tỉnh | 2024 | 2026 | 1.750 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 16 | NV-2024-001009 | MAU-4-009 | Nghiên cứu mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng công nghệ cao tuần hoàn nước (RAS) | Khoa học nông nghiệp | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Đỗ Trọng Minh | Tỉnh | 2024 | 2026 | 3.100 triệu đồng | Đang tiến hành | Đang thực hiện | ||
| 17 | NV-2023-001034 | MAU-2-034 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất vật liệu xây không nung từ tro xỉ và phụ phẩm | Khoa học kỹ thuật và công nghệ | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Lê Hoàng Cường | Tỉnh | 2023 | 2025 | 1.450 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 18 | NV-2022-001040 | MAU-7-040 | Ứng dụng công nghệ viễn thám và AI giám sát rừng và phòng cháy rừng. | Khoa học khác / liên ngành | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Ngô Thị Lan | Tỉnh | 2022 | 2025 | 2.750 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 19 | NV-2022-001029 | MAU-1-029 | Đánh giá hiện trạng và giải pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản vùng biển ven bờ | Khoa học tự nhiên | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Trần Thị Bình | Tỉnh | 2022 | 2024 | 1.280 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 20 | NV-2022-001018 | MAU-7-018 | Nghiên cứu xây dựng hệ thống GIS quản lý đất nông nghiệp và vùng nguyên liệu | Khoa học khác / liên ngành | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Bùi Thị Hà | Tỉnh | 2022 | 2024 | 1.500 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 21 | NV-2022-001013 | MAU-2-013 | Nghiên cứu giải pháp phát triển điện mặt trời mái nhà cho khu vực nông thôn miề… | Khoa học kỹ thuật và công nghệ | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Đặng Quốc Hùng | Tỉnh | 2022 | 2024 | 1.380 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 22 | NV-2022-001007 | MAU-2-007 | Ứng dụng công nghệ bảo quản sau thu hoạch nâng cao chất lượng cá ngừ đại dương … | Khoa học kỹ thuật và công nghệ | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Huỳnh Thị Oanh | Tỉnh | 2022 | 2025 | 2.600 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 23 | NV-2021-001038 | MAU-6-038 | Bảo tồn tri thức bản địa và ngữ văn dân gian các dân tộc Bahnar, Jrai | Khoa học nhân văn | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Phan Thanh Nam | Tỉnh | 2021 | 2023 | 720 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 24 | NV-2021-001032 | MAU-4-032 | Nghiên cứu chọn tạo giống lúa chịu hạn, năng suất cao cho vùng Đông tỉnh | Khoa học nông nghiệp | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Võ Minh Đức | Tỉnh | 2021 | 2024 | 1.900 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 25 | NV-2021-001027 | MAU-3-027 | Hoàn thiện quy trình trồng và chế biến dược liệu đương quy, sa nhân theo GACP-W… | Khoa học y, dược | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Phạm Thị Dung | Tỉnh | 2021 | 2024 | 1.480 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 26 | NV-2021-001020 | MAU-3-020 | Nghiên cứu bào chế sản phẩm hỗ trợ điều trị từ cây nghệ và sâm dây bản địa | Khoa học y, dược | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Võ Minh Đức | Tỉnh | 2021 | 2024 | 1.700 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 27 | NV-2021-001014 | MAU-1-014 | Đánh giá tiềm năng và đề xuất quy hoạch phát triển điện gió ven biển | Khoa học tự nhiên | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Phan Thanh Nam | Tỉnh | 2021 | 2023 | 1.650 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 28 | NV-2021-001011 | MAU-6-011 | Nghiên cứu bảo tồn và phát huy giá trị di sản võ cổ truyền Bình Định | Khoa học nhân văn | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Hồ Văn Khải | Tỉnh | 2021 | 2024 | 890 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 29 | NV-2021-001008 | MAU-5-008 | Xây dựng thương hiệu và chỉ dẫn địa lý cho nước mắm truyền thống | Khoa học xã hội | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Võ Minh Đức | Tỉnh | 2021 | 2023 | 980 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 30 | NV-2021-001004 | MAU-4-004 | Nghiên cứu nhân giống và trồng thử nghiệm sâm dây (đảng sâm) dưới tán rừng | Khoa học nông nghiệp | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Ngô Thị Lan | Tỉnh | 2021 | 2024 | 1.200 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 31 | NV-2021-001003 | MAU-4-003 | Ứng dụng công nghệ tưới tiết kiệm nước cho cây mắc ca vùng Tây Nguyên | Khoa học nông nghiệp | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Phạm Thị Dung | Tỉnh | 2021 | 2024 | 1.600 triệu đồng | Kết quả thực hiện | Hoàn thành | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 32 | NV-2020-001033 | MAU-4-033 | Phát triển mô hình chăn nuôi bò thịt chất lượng cao theo chuỗi liên kết | Khoa học nông nghiệp | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Đỗ Trọng Minh | Tỉnh | 2020 | 2023 | 1.350 triệu đồng | Ứng dụng kết quả | Đã nghiệm thu | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 33 | NV-2020-001026 | MAU-4-026 | Nghiên cứu chế tạo phân bón hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm cà phê và vỏ điều | Khoa học nông nghiệp | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Phan Thanh Nam | Tỉnh | 2020 | 2023 | 1.150 triệu đồng | Ứng dụng kết quả | Đã nghiệm thu | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 34 | NV-2020-001010 | MAU-6-010 | Bảo tồn và phát huy giá trị Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên gắn với d… | Khoa học nhân văn | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Lê Hoàng Cường | Tỉnh | 2020 | 2023 | 1.100 triệu đồng | Ứng dụng kết quả | Đã nghiệm thu | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 35 | NV-2020-001005 | MAU-2-005 | Hoàn thiện quy trình chế biến sâu và bảo quản chanh dây phục vụ xuất khẩu | Khoa học kỹ thuật và công nghệ | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Trần Thị Bình | Tỉnh | 2020 | 2023 | 2.200 triệu đồng | Ứng dụng kết quả | Đã nghiệm thu | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 36 | NV-2020-001002 | MAU-4-002 | Xây dựng mô hình canh tác hồ tiêu bền vững theo hướng hữu cơ gắn với truy xuất … | Khoa học nông nghiệp | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Phan Thanh Nam | Tỉnh | 2020 | 2023 | 1.950 triệu đồng | Ứng dụng kết quả | Đã nghiệm thu | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 37 | NV-2019-001031 | MAU-4-031 | Ứng dụng cơ giới hóa đồng bộ trong canh tác mía nguyên liệu | Khoa học nông nghiệp | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Huỳnh Thị Oanh | Tỉnh | 2019 | 2022 | 1.550 triệu đồng | Ứng dụng kết quả | Đã nghiệm thu | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 38 | NV-2019-001021 | MAU-3-021 | Đánh giá mô hình bệnh tật và giải pháp phòng chống sốt xuất huyết tại vùng Tây … | Khoa học y, dược | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Đỗ Trọng Minh | Tỉnh | 2019 | 2022 | 760 triệu đồng | Ứng dụng kết quả | Đã nghiệm thu | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 39 | NV-2019-001006 | MAU-5-006 | Nghiên cứu chuỗi giá trị cá ngừ đại dương và giải pháp nâng cao thu nhập ngư dâ… | Khoa học xã hội | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Gia Lai | GS.TS Bùi Thị Hà | Tỉnh | 2019 | 2022 | 1.450 triệu đồng | Ứng dụng kết quả | Đã nghiệm thu | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
| 40 | NV-2019-001001 | MAU-4-001 | Nghiên cứu tuyển chọn và phát triển giống cà phê vối chất lượng cao thích ứng b… | Khoa học nông nghiệp | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | ThS Đặng Quốc Hùng | Tỉnh | 2019 | 2022 | 2.850 triệu đồng | Ứng dụng kết quả | Đã nghiệm thu | Đã hoàn thành đầy đủ nội dung, sản phẩm theo hợp đồng; kết quả được Hội đồng đá… | Quy trình kỹ thuật, mô hình trình diễn, tài liệu hướng dẫn chuyển giao. |
Đây là bản xem trước (tối đa 50 dòng). Tải CSV/JSON để lấy toàn bộ 40 bản ghi.